Nghĩa tiếng Việt
- Thợ mỏ dùng cuốc chim.danh từEN-VI Dict
- Người gác chỗ chắn thu thuế đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pikeman worked deep underground.
-
The pikeman watched the road gate.
/ˈpɑɪkmən/
pikeman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ mỏ dùng cuốc chim; Người gác chỗ chắn thu thuế đường.
The pikeman worked deep underground.
The pikeman watched the road gate.