TanroDictionary Sổ từ

pikeman

/ˈpɑɪkmən/

Anh
0

pikeman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ mỏ dùng cuốc chim; Người gác chỗ chắn thu thuế đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ mỏ dùng cuốc chim.danh từEN-VI Dict
  2. Người gác chỗ chắn thu thuế đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pikeman worked deep underground.

  2. The pikeman watched the road gate.