TanroDictionary Sổ từ

pilaff

/ˈpiːlæf/

Anh
0

pilaff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơm gà, cơm thịt; Cơm rang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơm gà, cơm thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Cơm rang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They made pilaff with rice and spices.

  2. He preferred pilaff over plain rice.