Nghĩa tiếng Việt
- Cơm gà, cơm thịt.danh từEN-VI Dict
- Cơm rang.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate pilaw with chicken and herbs.
-
He cooked pilaw for the family dinner.
/ˈpaɪˌlɔː/
pilaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơm gà, cơm thịt; Cơm rang.
We ate pilaw with chicken and herbs.
He cooked pilaw for the family dinner.