Nghĩa tiếng Việt
- Cọc, cừ.danh từEN-VI Dict
- Cột nhà sàn.danh từEN-VI Dict
- Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).động từEN-VI Dict
- Chồng, đống.danh từEN-VI Dict
- Giàn thiêu xác.danh từEN-VI Dict
- Của cải chất đống, tài sản.danh từEN-VI Dict
- Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.danh từEN-VI Dict
- Pin.danh từEN-VI Dict
- Lò phản ứng.danh từEN-VI Dict
- Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải... ).động từEN-VI Dict
- Dựng (súng) chụm lại với nhau.động từEN-VI Dict
- Chất đầy, chất chứa, để đầy.động từEN-VI Dict
- Va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn.động từEN-VI Dict
- Mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền.danh từEN-VI Dict
- Lông măng, lông mịn; len cừu.danh từEN-VI Dict
- Tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt).danh từEN-VI Dict
- Dom.danh từEN-VI Dict
- Bệnh trĩ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pile was mentioned in the report.
-
She saw the pile yesterday.
-
He will pile the files later.
-
She put a large pile of books on the table.
-
She saw the pile near the door.