TanroDictionary Sổ từ

pile

/paɪl/

Anh
0

pile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cọc, cừ; Cột nhà sàn; Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc, cừ.danh từEN-VI Dict
  2. Cột nhà sàn.danh từEN-VI Dict
  3. Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất... ).động từEN-VI Dict
  4. Chồng, đống.danh từEN-VI Dict
  5. Giàn thiêu xác.danh từEN-VI Dict
  6. Của cải chất đống, tài sản.danh từEN-VI Dict
  7. Toà nhà đồ sộ, nhà khối đồ sộ.danh từEN-VI Dict
  8. Pin.danh từEN-VI Dict
  9. Lò phản ứng.danh từEN-VI Dict
  10. Chất đống, chồng chất, xếp thành chồng, tích luỹ (của cải... ).động từEN-VI Dict
  11. Dựng (súng) chụm lại với nhau.động từEN-VI Dict
  12. Chất đầy, chất chứa, để đầy.động từEN-VI Dict
  13. Va (tàu) vào đá ngần; làm cho (tàu) mắc cạn.động từEN-VI Dict
  14. Mặt trái đồng tiền; mặt sấp đồng tiền.danh từEN-VI Dict
  15. Lông măng, lông mịn; len cừu.danh từEN-VI Dict
  16. Tuyết (nhung, thảm, hàng len dệt).danh từEN-VI Dict
  17. Dom.danh từEN-VI Dict
  18. Bệnh trĩ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pile was mentioned in the report.

  2. She saw the pile yesterday.

  3. He will pile the files later.

  4. She put a large pile of books on the table.

  5. She saw the pile near the door.