Nghĩa tiếng Việt
- Vào một nơi một cách nhanh chóng, hỗn loạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We piled into the shop when it opened.
/pˈaɪl ˌɪntʊ/
pile into là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vào một nơi một cách nhanh chóng, hỗn loạn.
We piled into the shop when it opened.