Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hành hương.danh từEN-VI Dict
- Kiếp sống (tựa như một cuộc du hành).danh từEN-VI Dict
- Đi hành hương.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many people go on a pilgrimage every year.
-
Her life felt like a long pilgrimage.
-
They pilgrimage to the shrine every year.
-
to go on a pilgrimage
đi hành hương