TanroDictionary Sổ từ

pilgrimage

/ˈpɪlɡrɪmɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

pilgrimage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc hành hương; Kiếp sống (tựa như một cuộc du hành); Đi hành hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc hành hương.danh từEN-VI Dict
  2. Kiếp sống (tựa như một cuộc du hành).danh từEN-VI Dict
  3. Đi hành hương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many people go on a pilgrimage every year.

  2. Her life felt like a long pilgrimage.

  3. They pilgrimage to the shrine every year.

  4. to go on a pilgrimage

    đi hành hương