TanroDictionary Sổ từ

pillion

/ˈpɪliən/

Anh
0

pillion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà); Yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà).danh từEN-VI Dict
  2. Yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat on the pillion behind him.

  2. He decided to ride pillion on his friend's motorcycle.

  3. to ride pillion

    ngồi đèo ở đằng sau