Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pilloryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can pillories the result quickly.
/pˈɪlərˌiz/
pillories là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pillory.
We can pillories the result quickly.