Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pillowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scarf pillowed the box nicely.
/ˈpɪləʊd/
pillowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pillow.
The scarf pillowed the box nicely.