Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn đèn chong, ngọn lửa chong.danh từEN-VI Dict
- Đèn hướng dẫn, đèn điều khiển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot-burner stayed lit through the night.
-
A pilot-burner helped control the machine.
/ˈpɑɪlətˈbɜːnɜː/
pilot-burner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn đèn chong, ngọn lửa chong; Đèn hướng dẫn, đèn điều khiển.
The pilot-burner stayed lit through the night.
A pilot-burner helped control the machine.