Nghĩa tiếng Việt
- Ngọn đèn chong, ngọn lửa chong.danh từEN-VI Dict
- Đèn hướng dẫn, đèn điều khiển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pilot-light glowed beside the stove.
-
The pilot-light warned them the system was on.
/ˈpɑɪlətˈlɑɪt/
pilot-light là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọn đèn chong, ngọn lửa chong; Đèn hướng dẫn, đèn điều khiển.
The pilot-light glowed beside the stove.
The pilot-light warned them the system was on.