Nghĩa tiếng Việt
- Một loại pin có thể nạp điện năng lại sau khi điện năng lưu trữ bị dùng cạn kiệt. Việc nạp điện lại có thể được thực hiện nhiều lần.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Máy ảnh số này dùng pin sạc
pin sạc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một loại pin có thể nạp điện năng lại sau khi điện năng lưu trữ bị dùng cạn kiệt. Việc nạp điện lại có thể được thực hiện nhiều lần.
Máy ảnh số này dùng pin sạc