Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi bắn đạn (đạn nhắm vào các chướng ngại đặt trên bàn hơi dốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent the afternoon playing pin-ball.
/ˈpɪnˈbɔl/
pin-ball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi bắn đạn (đạn nhắm vào các chướng ngại đặt trên bàn hơi dốc).
We spent the afternoon playing pin-ball.