TanroDictionary Sổ từ

pin-hole

/ˈpɪnˈhoʊl/

Anh
0

pin-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ đinh ghim; Lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ đinh ghim.danh từEN-VI Dict
  2. Lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny pin-hole let in a thread of light.

  2. They drilled a pin-hole for the small peg.