Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ đinh ghim.danh từEN-VI Dict
- Lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tiny pin-hole let in a thread of light.
-
They drilled a pin-hole for the small peg.
/ˈpɪnˈhoʊl/
pin-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ đinh ghim; Lỗ để cắm cọc, lỗ để đóng chốt.
A tiny pin-hole let in a thread of light.
They drilled a pin-hole for the small peg.