Nghĩa tiếng Việt
- Tiền để hàng năm may quần áo; tiền để tiêu vặt... (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saved her pin-money for new shoes.
/ˈpɪnˈməni/
pin-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền để hàng năm may quần áo; tiền để tiêu vặt... (của đàn bà).
She saved her pin-money for new shoes.