TanroDictionary Sổ từ

pin-money

/ˈpɪnˈməni/

Anh
0

pin-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền để hàng năm may quần áo; tiền để tiêu vặt... (của đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền để hàng năm may quần áo; tiền để tiêu vặt... (của đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saved her pin-money for new shoes.