TanroDictionary Sổ từ

pin-point

/ˈpɪnˈpɔɪnt/

Anh
0

pin-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu đinh ghim; Cái nhỏ tí; (quân sự) rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá) (mục tiêu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu đinh ghim.danh từEN-VI Dict
  2. Cái nhỏ tí.danh từEN-VI Dict
  3. (quân sự) rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá) (mục tiêu).danh từEN-VI Dict
  4. Xác định (mục tiêu nhỏ) một cách chính xác; ném bom (bắn phá) hết sức chính xác (một mục tiêu nhỏ); chỉ định đích xác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I could barely see the pin-point on the floor.

  2. There was a pin-point of light in the dark.

  3. The map marked a pin-point target.

  4. She can pin-point the exact problem.