TanroDictionary Sổ từ

pincer

/ˈpɪnsə(r)/

Anh
0

pincer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Càng cua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Càng cua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crab raised its pincer to defend itself.