TanroDictionary Sổ từ

pinkie

/ˈpɪŋki/

Anh
0

pinkie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón út, ngón tay út.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón út, ngón tay út.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She painted her pinkie nail blue.