TanroDictionary Sổ từ

pinnace

/ˈpɪnəs/

Anh
0

pinnace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuồng chèo (thường tám chèo); xuống máy (của một tàu chiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuồng chèo (thường tám chèo); xuống máy (của một tàu chiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rowed the pinnace back to shore.