Nghĩa tiếng Việt
- Có chân màng.tính từEN-VI Dict
- Động vật chân vây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A seal is a pinniped animal.
-
The pinniped swam close to the rocks.
/ˈpɪnəˌpɛd/
pinniped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân màng; Động vật chân vây.
A seal is a pinniped animal.
The pinniped swam close to the rocks.