Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc loại tế bào có khả năng tiếp nhận các vật chất qua màng tế bào (giống như ở hoạt động thực bào) để tiêu hóa các vật chất đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pinocytotic cell absorbed tiny particles.
/ˌpɪnəsəˈtɪkəti/
pinocytotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc loại tế bào có khả năng tiếp nhận các vật chất qua màng tế bào (giống như ở hoạt động thực bào) để tiêu hóa các vật chất đó.
The pinocytotic cell absorbed tiny particles.