TanroDictionary Sổ từ

pinpointed

/pˈɪnpɔɪntɪd/

Anh
0

pinpointed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pinpoint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pinpointđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pinpointed the problem in ten minutes.