Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinpoint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is pinpointing the mistake in the report.
/pˈɪnpɔɪntɪŋ/
pinpointing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pinpoint.
She is pinpointing the mistake in the report.