Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pioneerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pioneered a better way to study.
/paɪənˈiəd/
pioneered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pioneer.
She pioneered a better way to study.