Nghĩa tiếng Việt
- Người đáng kính, người tầm thường.danh từEN-VI Dict
- Vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted like a pip-squeak in the meeting.
-
That tiny toy is just a pip-squeak.
/ˈpɪpˌskwik/
pip-squeak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đáng kính, người tầm thường; Vật nhỏ mọn, vật không đáng kể.
He acted like a pip-squeak in the meeting.
That tiny toy is just a pip-squeak.