TanroDictionary Sổ từ

piping

/ˈpaɪpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

piping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi; Tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót; Sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót.danh từEN-VI Dict
  3. Sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh).danh từEN-VI Dict
  4. Ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn.danh từEN-VI Dict
  5. hiện tại phân từ của pipeđộng từEN-VI Dict
  6. Trong như tiếng sáo, lanh lảnh.tính từEN-VI Dict
  7. phân từ hiện tại của pipeđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The piping from the stove was hot.

  2. We heard piping in the trees at dawn.

  3. The dress had red piping on the collar.

  4. The house needs new piping.

  5. He is piping water into the tank.