Nghĩa tiếng Việt
- Hơi cay, cay cay.tính từEN-VI Dict
- Kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The piquant result helped everyone.
/ˈpiːkənt/
piquant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi cay, cay cay; Kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm.
The piquant result helped everyone.