TanroDictionary Sổ từ

piquant

/ˈpiːkənt/

Anh
0

piquant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi cay, cay cay; Kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi cay, cay cay.tính từEN-VI Dict
  2. Kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The piquant result helped everyone.