Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của piqueđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That comment piques my curiosity.
/piːks/
piques là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pique.
That comment piques my curiosity.