Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi bài pikê (32 quân bài, hai người chơi).danh từEN-VI Dict
- Đội quân cảnh ((cũng) picket).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played piquet after dinner.
-
The piquet stood outside the gate.
/pɪˈkeɪ/
piquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối chơi bài pikê (32 quân bài, hai người chơi); Đội quân cảnh ((cũng) picket).
We played piquet after dinner.
The piquet stood outside the gate.