Nghĩa tiếng Việt
- Cá piranha (cá nhỏ nước ngọt ở vùng nhiệt đới Mỹ thường tấn công và ăn các động vật sống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A piranha swam quickly under the bridge.
/pɪˈrɑːnə/
piranha là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá piranha (cá nhỏ nước ngọt ở vùng nhiệt đới Mỹ thường tấn công và ăn các động vật sống).
A piranha swam quickly under the bridge.