TanroDictionary Sổ từ

pirouette

/ˌpɪruˈet/

Anh
0

pirouette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa); Múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa).danh từEN-VI Dict
  2. Múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer finished with a quick pirouette.

  2. She could pirouette across the stage.