Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pirouette.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancer is pirouetting across the stage.
/pˈɪraʊɪtɪŋ/
pirouetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pirouette.
The dancer is pirouetting across the stage.