Nghĩa tiếng Việt
- Quyền câu cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king granted him the right of piscary.
-
common of piscary
(pháp lý) quyền được câu cá ở ao hồ của người khác
/pɪˈskeri/
piscary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền câu cá.
The king granted him the right of piscary.
common of piscary
(pháp lý) quyền được câu cá ở ao hồ của người khác