Nghĩa tiếng Việt
- Ao cá, hồ cá.danh từEN-VI Dict
- Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).danh từEN-VI Dict
- Chậu hứng nước rửa đồ lễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Small fish swam in the bright piscinae.
-
The villa had two old piscinae.
-
He kept the piscinae on the desk.