Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pissđộng từEN-VI Dict
- Say bí tỉ, say khướt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pissed on the grass and laughed.
-
He was pissed after the long night.
/ˈpɪst/
pissed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của piss; Say bí tỉ, say khướt.
He pissed on the grass and laughed.
He was pissed after the long night.