TanroDictionary Sổ từ

pistachio

/pəˈstæʃiˌoʊ/

Anh
0

pistachio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồ trăn; Quả hồ trăn; Màu hồ trăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hồ trăn.danh từEN-VI Dict
  2. Quả hồ trăn.danh từEN-VI Dict
  3. Màu hồ trăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pistachio tree grew near the wall.

  2. She ate a handful of pistachio nuts.

  3. The room had a soft pistachio color.