Nghĩa tiếng Việt
- Súng lục, súng ngắn.danh từEN-VI Dict
- Bắn bằng súng lục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a pistol in the drawer.
-
The actor pistol the stage door scene.
/ˈpɪstl/
pistol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng lục, súng ngắn; Bắn bằng súng lục.
He kept a pistol in the drawer.
The actor pistol the stage door scene.