TanroDictionary Sổ từ

pistol

/ˈpɪstl/

Anh Thông dụng
0

pistol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng lục, súng ngắn; Bắn bằng súng lục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súng lục, súng ngắn.danh từEN-VI Dict
  2. Bắn bằng súng lục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a pistol in the drawer.

  2. The actor pistol the stage door scene.