Nghĩa tiếng Việt
- Lộp độp, lộp cộp; thình thịch.DEN-VI Dict
- Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain fell pit-a-pat on the tin roof.
-
I heard a pit-a-pat from the hallway.
-
rain went pit-a-pat
mưa rơi lộp độp
-
heart went pit-a-pat
tim đập thình thịch
-
feet went pit-a-pat
chân đi lộp cộp, chân đi thình thịch