TanroDictionary Sổ từ

pit-a-pat

/ˌpɪtəˈpæt/

Anh Thông dụng
0

pit-a-pat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộp độp, lộp cộp; thình thịch; Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộp độp, lộp cộp; thình thịch.DEN-VI Dict
  2. Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp; tiếng thình thịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain fell pit-a-pat on the tin roof.

  2. I heard a pit-a-pat from the hallway.

  3. rain went pit-a-pat

    mưa rơi lộp độp

  4. heart went pit-a-pat

    tim đập thình thịch

  5. feet went pit-a-pat

    chân đi lộp cộp, chân đi thình thịch