Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng thuyết phục ai đó giao cho bạn công việc, dự án, v.v.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pitched for the job, but they gave it to someone else.
/pˈɪtʃ fɔː/
pitch for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng thuyết phục ai đó giao cho bạn công việc, dự án, v.v.
He pitched for the job, but they gave it to someone else.