/ˈpɪtʃɜːˈlif/
pitcher-leaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá nắp ấm.
A pitcher-leaf held rainwater in its cup.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm