Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchforkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pitchforked the straw onto the truck.
/ˈpɪtʃfɔːkt/
pitchforked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchfork.
He pitchforked the straw onto the truck.