Nghĩa tiếng Việt
- Có tiếng bước, tiếng vỗ nhanh nhẹ; tiếng rộn rã.DEN-VI Dict
- Tiếng lộp độp, hổn hển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard bitter-patter on the roof.
-
A bitter-patter came from the little feet.
/ˈpɪtə pætə(r)/
pitter-patter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tiếng bước, tiếng vỗ nhanh nhẹ; tiếng rộn rã; Tiếng lộp độp, hổn hển.
I heard bitter-patter on the roof.
A bitter-patter came from the little feet.