TanroDictionary Sổ từ

pitter-patter

/ˈpɪtə pætə(r)/

Anh Thông dụng
0

pitter-patter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tiếng bước, tiếng vỗ nhanh nhẹ; tiếng rộn rã; Tiếng lộp độp, hổn hển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tiếng bước, tiếng vỗ nhanh nhẹ; tiếng rộn rã.DEN-VI Dict
  2. Tiếng lộp độp, hổn hển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard bitter-patter on the roof.

  2. A bitter-patter came from the little feet.