Nghĩa tiếng Việt
- Trụ, ngõng, chốt.danh từEN-VI Dict
- Chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi).danh từEN-VI Dict
- Điểm then chốt, điểm mấu chốt.danh từEN-VI Dict
- Đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt.động từEN-VI Dict
- Đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào.động từEN-VI Dict
- Xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt.động từEN-VI Dict
- (+ upon) xoay quanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the pivot today.
-
He kept the pivot on the desk.
-
She tried to pivot the issue quickly.
-
He can pivot the file later.
-
They will pivot the report tomorrow.