Nghĩa tiếng Việt
- Binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pivot-man held position during the turn.
/ˈpɪvətˈmæn/
pivot-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Binh sĩ đứng làm chốt khi một đơn vị chuyển hướng đi.
The pivot-man held position during the turn.