Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pivotđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pivoted quickly and found a new plan.
/pˈɪvətɪd/
pivoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pivot.
She pivoted quickly and found a new plan.