TanroDictionary Sổ từ

pivoted

/pˈɪvətɪd/

Anh
0

pivoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pivot.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pivotđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pivoted quickly and found a new plan.