TanroDictionary Sổ từ

pizzicato

/ˌpɪtsɪˈkɑːtəʊ/

Anh
0

pizzicato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bật (đàn viôlông); Ngón bật; đoạn nhạc bật; nốt bật (đàn viôlông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bật (đàn viôlông).DEN-VI Dict
  2. Ngón bật; đoạn nhạc bật; nốt bật (đàn viôlông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished pizzicato and left.

  2. The musician played the pizzicato very softly.