Nghĩa tiếng Việt
- Gạch nung còn sống (do bị xếp ở phía lò có gió tạt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall had one place-brick near the door.
/ˈpleɪsˈbrɪk/
place-brick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gạch nung còn sống (do bị xếp ở phía lò có gió tạt).
The old wall had one place-brick near the door.