Nghĩa tiếng Việt
- Thiếp ghi chỗ ngồi (trong những buổi chiêu đãi long trọng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her place-card showed a seat near the window.
/ˈpleɪsˈkɑːrd/
place-card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếp ghi chỗ ngồi (trong những buổi chiêu đãi long trọng... ).
Her place-card showed a seat near the window.