TanroDictionary Sổ từ

place-holder

/ˈpleɪsˈhoʊldɜː/

Anh
0

place-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có địa vị; nhân viên nhà nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có địa vị; nhân viên nhà nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The place-holder kept the seat warm.