Nghĩa tiếng Việt
- Người có địa vị; nhân viên nhà nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The place-holder kept the seat warm.
/ˈpleɪsˈhoʊldɜː/
place-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có địa vị; nhân viên nhà nước.
The place-holder kept the seat warm.