Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động (cảnh vật); điềm tựnh (người).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left placidly after lunch.
/ˈplæsədli/
placidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động (cảnh vật); điềm tựnh (người).
He left placidly after lunch.