TanroDictionary Sổ từ

placidly

/ˈplæsədli/

Anh
0

placidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động (cảnh vật); điềm tựnh (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động (cảnh vật); điềm tựnh (người).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left placidly after lunch.